Từ: 鸡子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzir]
trứng gà。鸡蛋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
鸡子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡子儿 Tìm thêm nội dung cho: 鸡子儿