Từ: 鸡新城疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡新城疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡新城疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxīnchéngyì] bệnh gà toi。鸡瘟的一种,是由滤过性病毒引起的急性传染病,症状是鸡冠变成紫红色或紫黑色,口鼻流黏水,排黄绿色的稀粪,腿麻痹不能起立,多数死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
鸡新城疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡新城疫 Tìm thêm nội dung cho: 鸡新城疫