Từ: 鸡肋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡肋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡肋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlèi]
gân gà; việc làm vô bổ (ăn thì vô vị, vứt thì tiếc, ví với những việc làm vô bổ, không mang lại lợi ích gì)。鸡的肋骨,吃着没味,扔了可惜,比喻没有多大价值、多大意思的事情(见于《三国志·魏武帝纪》注)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肋

lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
鸡肋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡肋 Tìm thêm nội dung cho: 鸡肋