Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸣锣开道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣锣开道:
Nghĩa của 鸣锣开道 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngluókāidào] gõ chiêng dẹp đường。封建官吏出行时,前面有人敲锣要行人让路。现比喻为某种事物的出现制造舆论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 鸣锣开道 Tìm thêm nội dung cho: 鸣锣开道
