Từ: 鸿基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿基:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿基 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngjī] Hán Việt: HỒNG CƠ
Hòn Gai (thuộc tỉnh Quảng Ninh)。 越南地名。属于广宁省份。为越南最大的煤矿区

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
鸿基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿基 Tìm thêm nội dung cho: 鸿基