Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒋, chiết tự chữ TƯƠNG, TƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒋:
蒋 tương, tưởng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒋
蒋
Chiết tự chữ 蒋
Biến thể phồn thể: 蔣;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蒋 tương, tưởng
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蒋 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒋
Giản thể của chữ 蔣.tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 蒋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔣)
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。
Chữ gần giống với 蒋:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒋
蔣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒋
| tưởng | 蒋: | tưởng (họ) |

Tìm hình ảnh cho: 蒋 Tìm thêm nội dung cho: 蒋
