Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸿运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿运:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿运 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyùn] vận may; số đỏ。同"红运"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
鸿运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿运 Tìm thêm nội dung cho: 鸿运