Từ: khoan lỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoan lỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoanlỗ

Dịch khoan lỗ sang tiếng Trung hiện đại:

冲孔 《打孔。》打眼 《钻孔。》
khoan lỗ trên tường.
往墙上打个眼。
《用锥子或锥子形的工具钻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoan

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan:máy khoan
khoan:máy khoan
khoan:khoan (bàn toạ)
khoan:khoan (bàn toạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng
khoan lỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoan lỗ Tìm thêm nội dung cho: khoan lỗ