Từ: 家属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshǔ] gia thuộc; người nhà; người trong gia đình。家庭内户主本人以外的成员,也指职工本人以外的家庭成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
家属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家属 Tìm thêm nội dung cho: 家属