Từ: dân lập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân lập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân • lập

Dịch dân lập sang tiếng Trung hiện đại:

民立; 民办。trường dân lập.
民办学校。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập㕸:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập立:tự lập, độc lập
dân lập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân lập Tìm thêm nội dung cho: dân lập