Từ: 剂型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剂型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剂型 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìxíng] loại; kiểu (loại thuốc bào chế)。药物制成的形状,例如片状、丸状、膏状等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
剂型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剂型 Tìm thêm nội dung cho: 剂型