Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鹑哨,鹑笛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹑哨,鹑笛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹑哨,鹑笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnshào,chúndí] tiếng huýt giả tiếng chim cút (để nhử chim đến bẫy)。为引诱鸟进入网内或区域内模仿鹑的特殊音调的一种哨子或笛子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹑

thuần:thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹑

thuần:thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
鹑哨,鹑笛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹑哨,鹑笛 Tìm thêm nội dung cho: 鹑哨,鹑笛