Chữ 遹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遹, chiết tự chữ DUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遹:

遹 duật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遹

遹

Chiết tự chữ 遹

Chiết tự chữ duật bao gồm chữ 辵 矞 hoặc 辶 矞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遹 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 矞
  • 辵 sước, xích, xước
  • 矞 duật
  • 2. 遹 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 矞
  • 辶 sước, xích, xước
  • 矞 duật
  • duật [duật]

    U+9079, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, sui2, wei4;
    Việt bính: leot6 wat6;

    遹 duật

    Nghĩa Trung Việt của từ 遹

    (Động) Noi theo, nối theo.

    (Trợ)
    Đặt đầu câu, dùng làm tiếng mở đầu.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Duật quan quyết thành 遹觀厥成 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Bèn xem chỗ thành tựu của nó.

    (Danh)
    Họ Duật.
    duật, như "duật (noi theo)" (gdhn)

    Nghĩa của 遹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 19
    Hán Việt: DUẬT
    theo; tuân theo; vâng theo。遵循。

    Chữ gần giống với 遹:

    遲, 遴, 遵, 遶, 遷, 選, 遹, 遺, 遻, 遼, 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Chữ gần giống 遹

    燏, 退, 逎, 瞲, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遹

    duật遹:duật (noi theo)
    遹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遹 Tìm thêm nội dung cho: 遹