Cao su chống va đập cửa

Từ: 麦苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[màimiáo] lúa mạch non; mạ lúa mì。小麦、大麦、黑麦、燕麦等作物的幼苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
麦苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦苗 Tìm thêm nội dung cho: 麦苗