Cao su chống va đập cửa

Từ: 品級 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品級:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm cấp
Ngày xưa chỉ thứ bậc cao thấp của quan lại.Phẩm chất thứ hạng. Như
vật hữu phẩm cấp, nhân dã hữu phẩm cấp
級, 級 vật có hạng tốt xấu, người cũng có phẩm cấp (cao đẹp hay tầm thường).

Nghĩa của 品级 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnjí] 1. phẩm cấp; cấp bậc (quan lại)。古代官吏的等级。
2. loại; cấp; hạng (sản phẩm)。各种产品、商品的等级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 級

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cấp:thượng cấp, trung cấp
cụp:cụp tai, cụp đuôi
khớp:khớp xương
品級 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品級 Tìm thêm nội dung cho: 品級