phẩm cấp
Ngày xưa chỉ thứ bậc cao thấp của quan lại.Phẩm chất thứ hạng. Như
vật hữu phẩm cấp, nhân dã hữu phẩm cấp
物有品級, 人也有品級 vật có hạng tốt xấu, người cũng có phẩm cấp (cao đẹp hay tầm thường).
Nghĩa của 品级 trong tiếng Trung hiện đại:
2. loại; cấp; hạng (sản phẩm)。各种产品、商品的等级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 級
| cóp | 級: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 級: | |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cụp | 級: | cụp tai, cụp đuôi |
| khớp | 級: | khớp xương |

Tìm hình ảnh cho: 品級 Tìm thêm nội dung cho: 品級
