Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惨淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎndàn] 形
1. u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu。暗淡无色。
天色惨淡。
trời u ám
惨淡的灯光。
ánh đèn âm u leo lét
2. thê lương; thê thiết; tiêu điều; xơ xác; không sáng sủa; ế ẩm。凄凉;萧条;不景气。
秋风惨淡。
gió thu thê thiết
神情惨淡。
thần sắc thê lương
生意惨淡。
buôn bán ế ẩm
3. vất vả trầy trật; bù đầu bù cổ; tối mày tối mặt。形容苦费心力。也叫惨澹。
惨淡经营。
công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc
1. u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu。暗淡无色。
天色惨淡。
trời u ám
惨淡的灯光。
ánh đèn âm u leo lét
2. thê lương; thê thiết; tiêu điều; xơ xác; không sáng sủa; ế ẩm。凄凉;萧条;不景气。
秋风惨淡。
gió thu thê thiết
神情惨淡。
thần sắc thê lương
生意惨淡。
buôn bán ế ẩm
3. vất vả trầy trật; bù đầu bù cổ; tối mày tối mặt。形容苦费心力。也叫惨澹。
惨淡经营。
công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 惨淡 Tìm thêm nội dung cho: 惨淡
