Từ: 黄包车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄包车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 包 • 车

Nghĩa của 黄包车 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángbāochē] xe kéo; xe kéo tay。人力车2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
黄包车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄包车 Tìm thêm nội dung cho: 黄包车