Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 城厢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxiāng] thành sương; khu vực trong và sát ngoài cổng thành。城内和城门外附近的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢
| rương | 厢: | cái rương |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 城厢 Tìm thêm nội dung cho: 城厢
