Từ: 黄牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 牌

Nghĩa của 黄牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángpái] thẻ vàng; cảnh cáo。黄色的牌子。体育比赛中,运动员、教练员等严重犯规,裁判员出示黄牌予以警告。
交通管理部门向发生重大交通事故的单位亮黄牌。
ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời
黄牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄牌 Tìm thêm nội dung cho: 黄牌