Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄脸婆 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángliǎnpó] thiếu phụ luống tuổi có chồng。指已婚的中年妇女。
如今的她早已成了黄脸婆,失去了往日的光彩。
Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.
如今的她早已成了黄脸婆,失去了往日的光彩。
Cô ấy đã là một thiếu phụ luống tuổi có chồng và đã mất đi vẽ đẹp ngày xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |

Tìm hình ảnh cho: 黄脸婆 Tìm thêm nội dung cho: 黄脸婆
