Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây tử vi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tử vi:
Dịch cây tử vi sang tiếng Trung hiện đại:
植紫薇 《植物名。千屈菜科紫薇属, 落叶乔木或灌木。高丈余, 树皮平滑, 叶椭圆形或卵形, 夏开紫红色花, 至秋方谢, 故亦称为"百日红"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tử
| tử | 仔: | tử tế |
| tử | 子: | phụ tử |
| tử | 𡤼: | tử (bộ gốc) |
| tử | 崽: | tiểu tử |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |
| tử | 榟: | tử phần |
| tử | 死: | tử thần |
| tử | 沮: | tử (ngăn chặn) |
| tử | 𤜭: | sư tử |
| tử | 籽: | tử (hạt giống) |
| tử | 紫: | tử ngoại |
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |
| tử | 訾: | tử (nói xấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vi
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 囗: | vi (bao quanh) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 圍: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 帏: | vi (màn quây giường) |
| vi | 幃: | vi (màn quây giường) |
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
| vi | 溦: | |
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 爲: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 苇: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 葦: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 薇: | tường vi (hoa hồng leo) |
| vi | 违: | vi phạm |
| vi | 違: | vi phạm |
| vi | 闈: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 闱: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 韋: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: cây tử vi Tìm thêm nội dung cho: cây tử vi
