Từ: cây tử vi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tử vi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • tử • vi

Dịch cây tử vi sang tiếng Trung hiện đại:

植
紫薇 《植物名。千屈菜科紫薇属, 落叶乔木或灌木。高丈余, 树皮平滑, 叶椭圆形或卵形, 夏开紫红色花, 至秋方谢, 故亦称为"百日红"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử仔:tử tế
tử子:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử崽:tiểu tử
tử梓:tử (cây catalpa)
tử榟:tử phần
tử死:tử thần
tử沮:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử籽:tử (hạt giống)
tử紫:tử ngoại
tử茈:tử (cỏ dễ màu tím)
tử訾:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi囗:vi (bao quanh)
vi围:vi (bao quanh), chu vi
vi圍:vi (bao quanh), chu vi
vi帏:vi (màn quây giường)
vi幃:vi (màn quây giường)
vi微:tinh vi, vi rút
vi溦: 
vi為:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi爲:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi苇:vi (tên một loại cỏ)
vi葦:vi (tên một loại cỏ)
vi薇:tường vi (hoa hồng leo)
vi违:vi phạm
vi違:vi phạm
vi闈:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi闱:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi韋:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi韦:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
cây tử vi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây tử vi Tìm thêm nội dung cho: cây tử vi