Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄巢起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄巢起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄巢起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[HuángCháoQǐyì] khởi nghĩa Hoàng Sào (cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo, Trung Quốc.)。黄巢所领导的唐末农民大起义。公元875年,黄巢发动起义,起义军提出"均平"的政治口号。公元881年,起义军功下唐都 长安,建立了农民革命政权,国号大齐,也叫齐。后来起义虽被唐王朝所镇压,但却导致了唐王朝的迅速 灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
黄巢起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄巢起义 Tìm thêm nội dung cho: 黄巢起义