Từ: 黄骠马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄骠马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄骠马 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángbiāomǎ] ngựa lông vàng đốm trắng。一种黄毛夹杂着白点子的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骠

phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
黄骠马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄骠马 Tìm thêm nội dung cho: 黄骠马