Từ: 黏结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏结:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黏 • 结

Nghĩa của 黏结 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjié] dính vào nhau; kết lại với nhau。黏合在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm黏:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
黏结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏结 Tìm thêm nội dung cho: 黏结