Từ: 货殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòzhí] kinh doanh thương nghiệp và khai thác mỏ (thời xưa)。古代指经营商业和工矿业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)
货殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货殖 Tìm thêm nội dung cho: 货殖