Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利率 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìlǜ] lãi suất; tỉ lệ lãi。利息和本金的比率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 利率 Tìm thêm nội dung cho: 利率
