Từ: 黑色火药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑色火药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑色火药 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēisèhuǒyào] thuốc súng đen; thuốc nổ đen (phát minh vào thời Đường, Trung Quốc.)。用75%的硝酸钾、10%的硫和15%的木炭混合制成的火药,黑色,粒状,爆炸时烟雾很大。供军用、猎用和爆破用,也用来做花炮。黑色火药是中国唐 朝时发明的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
黑色火药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑色火药 Tìm thêm nội dung cho: 黑色火药