Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuẩn hoá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuẩn hoá:
Dịch chuẩn hoá sang tiếng Trung hiện đại:
标准化 《为适应科学发展和合理组织生产的需要, 在产品质量、品种规格、零件部件通用等方面规定统一的技术标准, 叫做标准化。中国现在通行的有国家标准和部标准(由部一级颁定的标准)两种。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 榫: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 𣛜: | đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 隼: | chuẩn (chim diều falcon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoá | 貨: | hàng hoá |
| hoá | 货: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: chuẩn hoá Tìm thêm nội dung cho: chuẩn hoá
