Từ: chuẩn hoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuẩn hoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuẩnhoá

Dịch chuẩn hoá sang tiếng Trung hiện đại:

标准化 《为适应科学发展和合理组织生产的需要, 在产品质量、品种规格、零件部件通用等方面规定统一的技术标准, 叫做标准化。中国现在通行的有国家标准和部标准(由部一级颁定的标准)两种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn𣛜:đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm)
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn:chuẩn (chim diều falcon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá
chuẩn hoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuẩn hoá Tìm thêm nội dung cho: chuẩn hoá