Từ: bang thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bang thủ:
bang thủ
Người phụ giúp, trợ thủ.
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志:
Đái kí hữu bang thủ, tất nhiên hợp binh tác chiến
戴 既有幫手, 必然合兵索戰 (Đệ thất hồi).
Dịch bang thủ sang tiếng Trung hiện đại:
帮手; 助手 《不独立承担任务, 只协助别人进行工作的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bang
| bang | 乓: | binh bang |
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |
| bang | 幚: | phỉ bang (bọn cướp) |
| bang | 幫: | liên bang |
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bang | 邦: | liên bang |
| bang | : | liên bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Gới ý 15 câu đối có chữ bang:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Tìm hình ảnh cho: bang thủ Tìm thêm nội dung cho: bang thủ
