Từ: 笔法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笔 • 法

Nghĩa của 笔法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐfǎ] 名
bút pháp。写字、画画、作文的技巧或特色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
笔法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔法 Tìm thêm nội dung cho: 笔法