Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giỏi

Nghĩa giỏi trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi. 2 (kng.). Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy! 3 (kng.). Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong."]

Dịch giỏi sang tiếng Trung hiện đại:

把势 《会武术的人; 专精某种技术的人。》người đánh xe giỏi
车把势。
《对某事做得特别好。》
《能干; 有能力的。》
giỏi giang
干练。
《敬辞, 称别人的事物。》
工; 长于; 擅长 《(对某事)做得特别好。》
giỏi làm thơ khéo vẽ tranh
工诗善画。
anh ấy sáng tác giỏi
他长于写作。 会 《表示擅长。》
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
能说会道。
可以 《好; 不坏。》
能干 《有才能, 会办事。》
《(能力)强; (质量)好。》
《熟练。》
giỏi ăn nói; giỏi làm văn
娴于辞令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi

giỏi𠐞:giỏi giang
giỏi: 
giỏi: 
giỏi𡤟:giỏi giang
giỏi𤈜:giỏi giang
giỏi:giỏi giang
giỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giỏi Tìm thêm nội dung cho: giỏi