Cao su chống va đập cửa

Từ: 庶几乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庶几乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庶几乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùjīhū] để mà; ngõ hầu。连词,表示在上述情况之下才能避免某种后果或实现某种希望。也说庶几或庶乎。
必须有一笔帐,以便检查,庶几乎两不含糊。
cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶

thứ:con thứ
thừa:xem thứa
xứa:xứa (lôi thôi, lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
庶几乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庶几乎 Tìm thêm nội dung cho: 庶几乎