Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 庶几乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùjīhū] để mà; ngõ hầu。连词,表示在上述情况之下才能避免某种后果或实现某种希望。也说庶几或庶乎。
必须有一笔帐,以便检查,庶几乎两不含糊。
cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.
必须有一笔帐,以便检查,庶几乎两不含糊。
cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶
| thứ | 庶: | con thứ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| xứa | 庶: | xứa (lôi thôi, lếch thếch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 庶几乎 Tìm thêm nội dung cho: 庶几乎
