Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼠窃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠窃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼠窃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔqiè] ăn trộm。指小偷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
鼠窃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠窃 Tìm thêm nội dung cho: 鼠窃