Cao su chống va đập cửa

Từ: 平原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình nguyên
Đồng bằng.
◇Vương Xán 粲:
Xuất môn vô sở kiến, Bạch cốt tế bình nguyên
見, 原 (Thất ai 哀) Ra cửa thấy gì đâu, Xương trắng lấp đầy đồng bằng.

Nghĩa của 平原 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyuán] đồng bằng; bình nguyên。起伏极小、海拔较低的广大平地。
冲积平原
vùng đồng bằng phù sa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
平原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平原 Tìm thêm nội dung cho: 平原