Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khạc:
咯 lạc, khách, khạc
Đây là các chữ cấu thành từ này: khạc
lạc, khách, khạc [lạc, khách, khạc]
U+54AF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ge1, ka3, lo5;
Việt bính: gaak3 lo1 lo3 lok3
1. [咯吱] khách chi;
咯 lạc, khách, khạc
Nghĩa Trung Việt của từ 咯
(Trợ) Trợ từ cuối câu, cũng như liễu 了.◎Như: lai lạc 來咯 đến rồi, đương nhiên lạc 當然咯 đương nhiên rồi.Một âm là khách.
(Động) Khạc.
◎Như: khách huyết 咯血 khạc ra máu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khất nhân khách đàm thóa doanh bả 乞人咯痰唾盈把 (Họa bì 畫皮) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay.
§ Ta quen đọc là khạc.(Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí lạc lạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ 智深到得禪床邊, 喉嚨裏咯咯地響, 看著地下便吐 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.
khạc, như "khạc nhổ" (vhn)
cắc, như "con cắc kè" (btcn)
cạc, như "cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)" (btcn)
lạc, như "lạc (cái lẽ)" (btcn)
ngát, như "thơm ngát" (btcn)
cách, như "lách cách" (gdhn)
khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)
khặc, như "cười khằng khặc" (gdhn)
Nghĩa của 咯 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: KHẠC
lộp bộp; lộp cộp。咯噔。
Từ ghép:
咯噔 ; 咯咯 ; 咯吱
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
khạc; thổ; nhổ; ói。使东西从咽头或气管里出来。
把鱼刺咯出来。
khạc xương cá ra.
咯血。
thổ huyết
Từ ghép:
咯血
[·lo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
助
(dùng như "了"nhưng ngữ khí mạnh hơn)。用法如"了",语气叫重。
当然咯。
tất nhiên rồi.
[luò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
pi-rô-la (hoá)。吡咯:有机化合物,化学式C4 H5 N。无色液体, 在空气中颜色变深,有刺激性气味。 用来制药品。(英pyrrole)。
Số nét: 9
Hán Việt: KHẠC
lộp bộp; lộp cộp。咯噔。
Từ ghép:
咯噔 ; 咯咯 ; 咯吱
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
khạc; thổ; nhổ; ói。使东西从咽头或气管里出来。
把鱼刺咯出来。
khạc xương cá ra.
咯血。
thổ huyết
Từ ghép:
咯血
[·lo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
助
(dùng như "了"nhưng ngữ khí mạnh hơn)。用法如"了",语气叫重。
当然咯。
tất nhiên rồi.
[luò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
pi-rô-la (hoá)。吡咯:有机化合物,化学式C4 H5 N。无色液体, 在空气中颜色变深,有刺激性气味。 用来制药品。(英pyrrole)。
Chữ gần giống với 咯:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Dịch khạc sang tiếng Trung hiện đại:
咯 《使东西从咽头或气管里出来。》khạc xương cá ra.把鱼刺咯出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khạc
| khạc | 咯: | khạc nhổ |

Tìm hình ảnh cho: khạc Tìm thêm nội dung cho: khạc
