Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tảm:
Biến thể phồn thể: 糝;
Pinyin: san1, san3;
Việt bính: saam2;
糁 tảm
tám, như "gạo tám thơm" (gdhn)
tấm, như "nát như tấm" (gdhn)
tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)
Pinyin: san1, san3;
Việt bính: saam2;
糁 tảm
Nghĩa Trung Việt của từ 糁
Giản thể của chữ 糝.tám, như "gạo tám thơm" (gdhn)
tấm, như "nát như tấm" (gdhn)
tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)
Nghĩa của 糁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糝、糂)
[sǎn]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TẨM
hạt cơm。米饭粒儿。
Ghi chú: 另见shēn
Từ phồn thể: (糝、籸)
[shēn]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: TẤM
tấm。(糁儿)谷类磨成的碎粒。
Ghi chú: 另见sǎn。
玉米糁儿。
tấm ngô.
[sǎn]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TẨM
hạt cơm。米饭粒儿。
Ghi chú: 另见shēn
Từ phồn thể: (糝、籸)
[shēn]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: TẤM
tấm。(糁儿)谷类磨成的碎粒。
Ghi chú: 另见sǎn。
玉米糁儿。
tấm ngô.
Dị thể chữ 糁
糝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 糁;
Pinyin: san3, san1;
Việt bính: saam2;
糝 tảm
◇Đổng Giải Nguyên 董解元: Khỏa nhất đính hồng cân, Trân châu như tảm phạn 裹一頂紅巾, 珍珠如糝飯 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhị).
(Danh) Cơm hòa với canh hoặc thứ khác làm thành món ăn.
◇Lục Du 陸游: Phong lô hấp bát sanh nhai tại, Thả thí tân hàn dụ tảm canh 風爐歙缽生涯在, 且試新寒芋糝羹 (Thần khởi ngẫu đề 晨起偶題).
(Động) Vỡ vụn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thủy kiến Lạc Dương xuân, Đào chi chuế hồng tảm (Tống Vô Bổn Sư quy Phạm Dương 始見洛陽春, 桃枝綴紅糝 (送無本師歸范陽).
(Động) Phân tán, tản mát.
◇Lí Bạch 李白: Du giáp tiền sanh thụ, Dương hoa ngọc tảm nhai 榆莢錢生樹, 楊花玉糝街 (Xuân cảm 春感) Quả cây du như tiền mọc trên cây, Hoa cây dương như ngọc rải rác trên đường.
(Động) Hòa lẫn, trộn lẫn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu 我如今包裹內帶得一包蒙汗藥在這裏, 李雲不會吃酒時, 肉裏多糝些, 逼着他多吃些, 也麻倒了 (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.
tấm, như "tấm cám" (vhn)
tám, như "gạo tám thơm" (btcn)
tảm, như "tảm (gạo tám thơm)" (btcn)
tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)
tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)
Pinyin: san3, san1;
Việt bính: saam2;
糝 tảm
Nghĩa Trung Việt của từ 糝
(Danh) Hạt gạo.◇Đổng Giải Nguyên 董解元: Khỏa nhất đính hồng cân, Trân châu như tảm phạn 裹一頂紅巾, 珍珠如糝飯 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhị).
(Danh) Cơm hòa với canh hoặc thứ khác làm thành món ăn.
◇Lục Du 陸游: Phong lô hấp bát sanh nhai tại, Thả thí tân hàn dụ tảm canh 風爐歙缽生涯在, 且試新寒芋糝羹 (Thần khởi ngẫu đề 晨起偶題).
(Động) Vỡ vụn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thủy kiến Lạc Dương xuân, Đào chi chuế hồng tảm (Tống Vô Bổn Sư quy Phạm Dương 始見洛陽春, 桃枝綴紅糝 (送無本師歸范陽).
(Động) Phân tán, tản mát.
◇Lí Bạch 李白: Du giáp tiền sanh thụ, Dương hoa ngọc tảm nhai 榆莢錢生樹, 楊花玉糝街 (Xuân cảm 春感) Quả cây du như tiền mọc trên cây, Hoa cây dương như ngọc rải rác trên đường.
(Động) Hòa lẫn, trộn lẫn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu 我如今包裹內帶得一包蒙汗藥在這裏, 李雲不會吃酒時, 肉裏多糝些, 逼着他多吃些, 也麻倒了 (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.
tấm, như "tấm cám" (vhn)
tám, như "gạo tám thơm" (btcn)
tảm, như "tảm (gạo tám thơm)" (btcn)
tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)
tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)
Dị thể chữ 糝
糁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảm
| tảm | 崭: | tảm (tốt, mới tinh) |
| tảm | 嶄: | tảm (tốt, mới tinh) |
| tảm | 糝: | tảm (gạo tám thơm) |

Tìm hình ảnh cho: tảm Tìm thêm nội dung cho: tảm
