Chữ 力 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 力, chiết tự chữ LỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 力

[]

U+F98A, tổng 2 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 力


lực, như "lực điền" (tdhv)

Chữ gần giống với 力:

, ,

Chữ gần giống 力

Tự hình:

Tự hình chữ 力 Tự hình chữ 力 Tự hình chữ 力 Tự hình chữ 力

力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力 Tìm thêm nội dung cho: 力