Từ: 傴僂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傴僂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傴

:ủ nhân (biếu ở lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僂

lu:khu lu (lưng khòm)
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con)
:bè lũ
lụ:già lụ khụ
傴僂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傴僂 Tìm thêm nội dung cho: 傴僂