Từ: 责令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责令 trong tiếng Trung hiện đại:

[zélìng] giao trách nhiệm; yêu cầu làm tốt。责成(某人或某机构)做成某事。
责令有关部门查清案情。
giao trách nhiệm cho cơ quan hữu quan điều tra làm rõ vụ án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
责令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责令 Tìm thêm nội dung cho: 责令