Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发轫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fārèn] bắt đầu; khởi sự。拿掉支住车轮的木头,使车前进。比喻新事物或某种局面开始出现。
发轫之作
bắt đầu làm
新文学运动发轫于五四运动。
phong trào văn học mới bắt đầu cùng với phong trào Ngũ Tứ.
发轫之作
bắt đầu làm
新文学运动发轫于五四运动。
phong trào văn học mới bắt đầu cùng với phong trào Ngũ Tứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 发轫 Tìm thêm nội dung cho: 发轫
