Từ: 兜售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜售:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兜 • 售

Nghĩa của 兜售 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōushòu] chào hàng; bán rao。兜销。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu兜:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ售:thụ (bán)
兜售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜售 Tìm thêm nội dung cho: 兜售