Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充備 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充備:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 備

bẹ:bẹ chuối
bị:phòng bị; trang bị
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
vựa:vựa lúa
充備 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充備 Tìm thêm nội dung cho: 充備