Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngdì] nơi quan trọng; trọng địa; vùng đất trọng yếu。重要而需要严密防护的地方。
工程重地
công trình nơi trọng yếu
军事重地
vùng đất quân sự trọng yếu.
工程重地
công trình nơi trọng yếu
军事重地
vùng đất quân sự trọng yếu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 重地 Tìm thêm nội dung cho: 重地
