Cao su chống va đập cửa

Từ: 嫁禍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫁禍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

giá:xuất giá
:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
gả:gả chồng, gả bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禍

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
vạ:tai bay vạ gió
嫁禍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫁禍 Tìm thêm nội dung cho: 嫁禍