Từ: 装置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装置 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngzhì] 1. lắp đặt; lắp ráp。安装。
降温设备已经装置好了。
thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.
2. linh kiện lắp ráp; thiết bị。机器、仪器或其他设备中,构造较复杂并具有某种独立的功用的物件。
自动化装置
thiết bị tự động hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
装置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装置 Tìm thêm nội dung cho: 装置