Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沕, chiết tự chữ VẨN, VẬT, VẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沕:
沕
Pinyin: mi4, wu4;
Việt bính: mat6 mei6;
沕
Nghĩa Trung Việt của từ 沕
vắt, như "trong vắt" (vhn)
vật, như "vật nhau" (btcn)
vẩn, như "vẩn đục" (btcn)
Chữ gần giống với 沕:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沕
| vẩn | 沕: | vẩn đục |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vắt | 沕: | trong vắt |

Tìm hình ảnh cho: 沕 Tìm thêm nội dung cho: 沕
