cụ bị
Đầy đủ, hoàn bị. ☆Tương tự:
tề bị
齊備. ★Tương phản:
khiếm khuyết
欠缺.
◇Chu Biện 朱弁:
Kỉ cương pháp độ, hiệu lệnh văn chương, xán nhiên cụ bị
紀綱法度, 號令文章, 燦然具備 (Khúc vị cựu văn 曲洧舊聞, Quyển nhất) Kỉ cương pháp độ, hiệu lệnh văn chương, sáng rõ đầy đủ.Người để sai khiến.Có sẵn, vốn có. ☆Tương tự:
cụ hữu
具有.
Nghĩa của 具备 trong tiếng Trung hiện đại:
具备条件。
có đủ điều kiện.
新中国的青年必须具备建设祖国和保卫祖国的双重本领。
thanh niên thời đại mới Trung Quốc phải có hai trọng trách xây dựng và bảo vệ đất nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 備
| bẹ | 備: | bẹ chuối |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| vựa | 備: | vựa lúa |

Tìm hình ảnh cho: 具備 Tìm thêm nội dung cho: 具備
