Từ: 匍匐莖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匍匐莖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匍 • 匐 • 莖

bồ bặc hành
Loại cây mọc bò trên mặt đất, mặt nước.
§ Cũng gọi là
bình ngọa hành
平臥莖,
tẩu hành
走莖.

Nghĩa của 匍匐茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[púfújīng] thân bò lan; dây bò lan (trên mặt đất)。不能直立向上生长、平铺在地面上的茎,这种茎的节上长叶和根,如甘薯、草莓等的茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匍

bò匍:bò lê
bồ匍:bồ bặc (khúm núm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匐

bặc匐:bồ bặc (khúm núm)
bặt匐:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖

hành莖:củ hành
kinh莖:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
匍匐莖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匍匐莖 Tìm thêm nội dung cho: 匍匐莖