Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥆄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥆄, chiết tự chữ GIƯƠNG, QUÁNG, QUẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥆄:
𥆄
Chiết tự chữ 𥆄
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥆄
Nghĩa Trung Việt của từ 𥆄
quáng, như "quáng mắt" (vhn)
giương, như "giương mắt" (btcn)
quạng, như "cập quạng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𥆄:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Chữ gần giống 𥆄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥆄
| giương | 𥆄: | giương mắt |
| hoáng | 𥆄: | |
| quáng | 𥆄: | quáng mắt |
| quạng | 𥆄: | cập quạng |

Tìm hình ảnh cho: 𥆄 Tìm thêm nội dung cho: 𥆄
