Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ép trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định: ép dầu ép mía. 2. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó: ép địch ra đầu hàng ép phải mua ngôi nhà cũ. 3. áp sát vào: ép mình vào tường tránh mưa. 4. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa: ván ép cót ép... II. tt. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có: ép vần đu đủ chín ép."]Dịch ép sang tiếng Trung hiện đại:
逼迫 《紧紧地催促; 用压力促使。》冲压 《用冲床进行的金属加工方法。》方
挤对 《逼迫使屈从。》
anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.
他不愿意, 就别挤对他了。 挟持 《用威力强迫对方服从。》
压; 押; 镇 《对物体施压力(多指从上向下)。》
压榨 《压取物体里的汁液。》
压制; 强迫 《用压的方法制造。》
轧 《压(钢坯)。》
榨 《压出物体里的汁液。》
ép dầu
榨油。
ép mía
榨甘蔗。
榨取 《压榨而取得。》
ép lấy nước
榨取汁液。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ép
| ép | 𠶟: | ép buộc; chèn ép |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ép | 𢹥: | ép buộc; chèn ép |

Tìm hình ảnh cho: ép Tìm thêm nội dung cho: ép
